Khi đặt bạc đạn cho nhà máy, chỉ sai một hậu tố là có thể mua nhầm: đặt lỗ trụ thay vì lỗ côn K thì không lắp được lên ống lót côn, đặt khe hở tiêu chuẩn thay vì C3 thì bạc đạn dễ bị bó khi chạy nóng.
Dưới đây Phước Toàn giải thích từng ký tự qua ví dụ FAG 22220-E1-XL-K-C3.
1. Ý nghĩa từng ký tự trong mã 22220-E1-XL-K-C3
- 222: Loại bạc đạn và seri kích thước. 222 là bạc đạn tang trống hai dãy (spherical roller bearing) seri 22. Seri 223 có đường kính ngoài và bề rộng lớn hơn cùng đường kính lỗ nên chịu tải cao hơn. Các seri 230, 231, 232, 240 thường gặp ở cỡ trục lớn như máy nghiền, lò quay.
- 20: Mã đường kính lỗ. Từ 04 trở lên, nhân với 5 ra đường kính lỗ d: 20 × 5 = 100 mm. Bốn mã đầu đặc biệt: 00 = 10 mm, 01 = 12 mm, 02 = 15 mm, 03 = 17 mm.
- E1 / E1A: Thiết kế bên trong thế hệ mới của FAG: vòng trong không có gờ chặn giữa, con lăn lớn hơn nên tải trọng cao hơn thiết kế cũ cùng kích thước.
- XL (X-life): Dòng chất lượng cao của Schaeffler: bề mặt rãnh lăn và con lăn được gia công chính xác hơn, ma sát thấp hơn, tuổi thọ dài hơn bạc đạn thông thường cùng cỡ.
- K: Lỗ côn 1:12, lắp qua ống lót côn (ví dụ H320 cho 22220-E1-K) hoặc lắp thẳng lên trục côn. Mã không có chữ K là lỗ trụ.
- M / MB1 (nếu có): Vòng cách đồng thau gia công, chịu rung và va đập tốt, hay dùng cho sàng rung, máy đập búa. Mã không ghi M dùng vòng cách tiêu chuẩn của FAG cho cỡ đó, thường là thép dập.
- C3: Khe hở hướng kính lớn hơn mức tiêu chuẩn (CN). Thường dùng khi lắp chặt, lắp qua ống lót côn hoặc khi bạc đạn làm việc nóng. Chọn theo khuyến cáo của nhà sản xuất máy.
Trên web, mã được ghi theo cách chung của hãng, ví dụ 22220-E1-XL-K. Khe hở C3 là tùy chọn của cùng mã, khi đặt hàng nhớ ghi rõ C3.
2. 20 mã bạc đạn tang trống FAG 222xx, 223xx có sẵn tại Phước Toàn
Các mã dưới đây đang có hàng tại kho TP.HCM (cập nhật ngày 20/10/2026, tồn kho thay đổi hằng ngày). Bấm vào mã để xem thông số và thêm vào danh sách báo giá.
| Mã hàng | Seri, đường kính lỗ | Đặc điểm |
|---|---|---|
| 22205-E1-XL | 222, d = 25 mm | Lỗ trụ |
| 22207-E1-XL | 222, d = 35 mm | Lỗ trụ |
| 22208-E1-XL-C3 | 222, d = 40 mm | Lỗ trụ, khe hở C3 |
| 22209-E1-XL-K | 222, d = 45 mm | Lỗ côn K |
| 22210-E1-XL | 222, d = 50 mm | Lỗ trụ |
| 22216-E1-XL | 222, d = 80 mm | Lỗ trụ |
| 22216-E1-XL-K | 222, d = 80 mm | Lỗ côn K |
| 22217-E1-XL-K-C3 | 222, d = 85 mm | Lỗ côn K, khe hở C3 |
| 22222-E1-XL | 222, d = 110 mm | Lỗ trụ |
| 22224-E1-XL-C3 | 222, d = 120 mm | Lỗ trụ, khe hở C3 |
| 22226-E1-XL-K | 222, d = 130 mm | Lỗ côn K |
| 22230-E1-XL | 222, d = 150 mm | Lỗ trụ |
| 22230-E1-XL-K | 222, d = 150 mm | Lỗ côn K |
| 22232-E1-XL-K-C3 | 222, d = 160 mm | Lỗ côn K, khe hở C3 |
| 22312-E1-XL-C3 | 223, d = 60 mm | Lỗ trụ, khe hở C3 |
| 22317-E1-XL | 223, d = 85 mm | Lỗ trụ |
| 22328-E1-XL | 223, d = 140 mm | Lỗ trụ |
| 22328-E1-XL-K | 223, d = 140 mm | Lỗ côn K |
| 22330-E1-XL-C3 | 223, d = 150 mm | Lỗ trụ, khe hở C3 |
| 22332-BE-XL | 223, d = 160 mm | Thiết kế BE, lỗ trụ |
3. Liên hệ đặt hàng và tư vấn thông số
Cần đối chiếu mã cũ, mã tương đương hoặc chọn ống lót côn đi kèm, anh/chị gửi mã hoặc ảnh tem bạc đạn cho Phước Toàn. Mọi đơn hàng đều có hóa đơn VAT.
- Địa chỉ: 1F4 Đường số 10, Cư xá Đài Ra Đa, Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline / Zalo: 0906 879 619
- Email: baothien.biztech@phuoctoan.com.vn
- Giờ làm việc: Thứ 2 - Thứ 6: 8:00 - 17:00
- Gửi yêu cầu báo giá theo danh sách mã
- Xem bản đồ văn phòng và kho
